ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
在线存储
zàixiàn cúnchǔ
lưu trữ trực tuyến
Hán việt: tại tuyến tồn trữ
—

Gợi nhớ

Từ "在线存储" (zàixiàn cúnchǔ) mang nghĩa "lưu trữ trực tuyến", kết hợp bởi 在 (zài - tại): "đang" + 线 (xiàn - tuyến): "dây" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 在: Mầm cây non (才) vừa đâm chồi đã bám rễ thật sâu vào lòng đất (土), khẳng định sự hiện diện đang tồn tại, đang ở ngay nơi này (在). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储).

Thành phần cấu tạo

在线存储
zàixiàn cúnchǔ
lưu trữ trực tuyến
在
zài • tại
đang
土
Bộ Thổ
Đất (nằm phía dưới bên phải)
才
Tài
Mới, vừa, tài năng (nằm bên trái)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
储
chǔ • trữ
Dự trữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lưu trữ trực tuyến
Ví dụ (2)
hěn很duō多rén人xiànzài现在xǐhuan喜欢yòng用zài在xiàn线cúnchǔ存储fúwù服务lái来bèifèn备份shǒujī手机zhàopiān照片。
Nhiều người hiện nay thích dùng dịch vụ lưu trữ trực tuyến để sao lưu ảnh điện thoại.
Many people now like to use online storage services to back up their phone photos.
zài在xiàn线cúnchǔ存储ràng让wǒmen我们kěyǐ可以zài在rènhé任何shèbèi设备shàng上fǎngwèn访问zìjǐ自己de的wénjiàn文件。
Lưu trữ trực tuyến giúp chúng ta có thể truy cập tài liệu của mình trên bất kỳ thiết bị nào.
Online storage allows us to access our files on any device.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây