ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
内部存储
nèibù cúnchǔ
bộ nhớ trong, lưu trữ nội bộ
Hán việt: nội bộ tồn trữ
—

Gợi nhớ

Từ "内部存储" (nèibù cúnchǔ) mang nghĩa "bộ nhớ trong, lưu trữ nội bộ", kết hợp bởi 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储).

Thành phần cấu tạo

内部存储
nèibù cúnchǔ
bộ nhớ trong, lưu trữ nội bộ
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
储
chǔ • trữ
Dự trữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bộ nhớ trong, lưu trữ nội bộ
Ví dụ (2)
xìtǒng系统wénjiàn文件tōngcháng通常bǎocún保存zài在shǒujī手机de的nèibù内部cúnchǔ存储zhōng中。
Các tệp hệ thống thường được lưu trữ trong bộ nhớ trong của điện thoại.
System files are usually saved in the phone's internal storage.
gòumǎi购买shǒujī手机shí时,wǒmen我们yīnggāi应该xuǎnzé选择nèibù内部cúnchǔ存储jiàodà较大de的bǎnběn版本。
Khi mua điện thoại, chúng ta nên lựa chọn phiên bản có bộ nhớ trong lớn hơn.
When buying a phone, we should choose a version with larger internal storage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây