ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
存储容量
cúnchǔ róngliàng
dung lượng lưu trữ
Hán việt: tồn trữ dung lượng
—

Gợi nhớ

Từ "存储容量" (cúnchǔ róngliàng) mang nghĩa "dung lượng lưu trữ", kết hợp bởi 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ" + 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储). • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).

Thành phần cấu tạo

存储容量
cúnchǔ róngliàng
dung lượng lưu trữ
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
储
chǔ • trữ
Dự trữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dung lượng lưu trữ
Ví dụ (2)
xiànzài现在de的shǒujī手机cúnchǔ存储róngliàng容量yuèláiyuè越来越dà大,zuì最gāo高kě可dá达yí一tài太zìjié字节。
Dung lượng lưu trữ của điện thoại ngày nay ngày càng lớn, tối đa có thể lên tới một terabyte.
Phone storage capacity is getting larger and larger nowadays, reaching up to one terabyte.
rúguǒ如果diànnǎo电脑de的cúnchǔ存储róngliàng容量bú不gòu够,kě可yǐwài以外jiē接yí一gè个yídòng移动yìngpán硬盘。
Nếu dung lượng lưu trữ của máy tính không đủ, bạn có thể kết nối thêm một ổ cứng di động.
If your computer's storage capacity is insufficient, you can connect an external hard drive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây