ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寄存器
jìcúnqì
Thanh ghi
Hán việt: ký tồn khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "寄存器" (jìcúnqì) mang nghĩa "Thanh ghi", kết hợp bởi 寄 (jì - ký): "gửi" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寄: Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, người ta đóng gói món quà kỳ lạ (奇) để chuyển tới người thân phương xa, nghĩa là gửi đi, ký gửi (寄). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

寄存器
jìcúnqì
Thanh ghi
寄
jì • ký
gửi
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (phía dưới)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thanh ghi
Ví dụ (3)
chǔlǐqì处理器bǎ把shùjù数据fàngrù放入jìcúnqì寄存器。
Bộ xử lý đưa dữ liệu vào thanh ghi.
The processor puts the data into a register.
jìcúnqì寄存器kěyǐ可以línshí临时bǎocún保存shùzhí数值。
Thanh ghi có thể lưu tạm giá trị.
A register can temporarily store values.
chéngxù程序dúqǔ读取le了jìcúnqì寄存器nèiróng内容。
Chương trình đã đọc nội dung thanh ghi.
The program read the contents of the register.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây