寄存器
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "寄存器" (jìcúnqì) mang nghĩa "Thanh ghi", kết hợp bởi 寄 (jì - ký): "gửi" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寄: Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, người ta đóng gói món quà kỳ lạ (奇) để chuyển tới người thân phương xa, nghĩa là gửi đi, ký gửi (寄). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 寄存器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thanh ghi
Ví dụ (3)
处理器把数据放入寄存器。
Bộ xử lý đưa dữ liệu vào thanh ghi.
The processor puts the data into a register.
寄存器可以临时保存数值。
Thanh ghi có thể lưu tạm giá trị.
A register can temporarily store values.
程序读取了寄存器内容。
Chương trình đã đọc nội dung thanh ghi.
The program read the contents of the register.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây