ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
存储设备
cúnchǔ shèbèi
thiết bị lưu trữ
Hán việt: tồn trữ thiết bị
—

Gợi nhớ

Từ "存储设备" (cúnchǔ shèbèi) mang nghĩa "thiết bị lưu trữ", kết hợp bởi 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ" + 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储). • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备).

Thành phần cấu tạo

存储设备
cúnchǔ shèbèi
thiết bị lưu trữ
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
储
chǔ • trữ
Dự trữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiết bị lưu trữ
Ví dụ (2)
yídòng移动yìngpán硬盘shì是yì一zhǒng种fēicháng非常fāngbiàn方便de的biànxiéshì便携式cúnchǔ存储shèbèi设备。
Ổ cứng di động là một loại thiết bị lưu trữ cầm tay rất tiện lợi.
An external hard drive is a very convenient portable storage device.
zài在bádiào拔掉cúnchǔ存储shèbèi设备zhīqián之前,qǐng请xiān先zài在diànnǎo电脑shàng上ānquán安全tán弹chū出。
Trước khi rút thiết bị lưu trữ ra, xin vui lòng chọn rút ra an toàn trên máy tính trước.
Before unplugging the storage device, please safely eject it on the computer first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây