吞
一一ノ丶丨フ一
7
吐
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Cái miệng (口) há to như muốn gom trọn cả bầu trời (天) vào bụng, diễn tả hành động nuốt chửng (吞).
Thành phần cấu tạo
吞
Nuốt
天
Thiên
Trời / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nuốt
Ví dụ (5)
他端起水杯,把那粒药丸吞了下去。
Anh ấy cầm cốc nước lên và nuốt viên thuốc đó xuống.
He picked up the glass of water and swallowed the pill.
吃东西不要整个吞下去,要仔细咀嚼。
Ăn đồ ăn đừng có nuốt chửng, phải nhai thật kỹ.
Don't swallow your food whole; chew it carefully.
受了委屈,她只能把眼泪吞进肚子里。
Chịu uất ức, cô ấy chỉ có thể nuốt nước mắt vào trong bụng.
Having suffered the injustice, she could only swallow her tears.
我喉咙痛,现在连吞口水都很困难。
Cổ họng tôi bị đau, bây giờ ngay cả nuốt nước bọt cũng rất khó khăn.
My throat hurts, and now even swallowing saliva is difficult.
无情的洪水瞬间吞没了整个村庄。
Trận lũ lụt vô tình đã nuốt chửng toàn bộ ngôi làng trong chốc lát.
The merciless flood swallowed up the entire village in an instant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây