屯
一フ丨フ
4
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Như mầm cây non cố sức xuyên qua lớp đất cứng để vươn lên, đoàn quân dừng chân lập doanh trại tích trữ lương thảo gọi là đóng quân, tích trữ (屯).
Thành phần cấu tạo
屯
đóng quân, tích trữ
屯
Bộ Truân
Hình mầm cây khó nhọc chui lên khỏi đất
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đóng quân, tích trữ
Ví dụ (5)
很多商人在战前屯积了大量粮食。
Rất nhiều thương nhân đã tích trữ một lượng lớn lương thực trước chiến tranh.
Many merchants stockpiled large amounts of grain before the war.
将军决定在这个山谷里屯兵。
Vị tướng quyết định đóng quân trong thung lũng này.
The general decided to station troops in this valley.
军队在边境屯驻防守。
Quân đội đóng quân phòng thủ ở biên giới.
The troops were stationed on the border for defense.
古代士兵经常在边防重地屯田。
Binh lính thời xưa thường đóng quân và canh tác (đồn điền) ở các vùng biên phòng trọng yếu.
In ancient times, soldiers often engaged in military farming in strategically important frontier areas.
我们需要屯点水以防停水。
Cơn bão ập đến vô cùng dữ dội.
We need to store some water in case the water supply gets cut off.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây