臀
フ一ノ一丨丨一ノ丶ノフフ丶丨フ一一
17
—
Gợi nhớ
Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) đặt vững chãi trên ghế ngồi nơi đại sảnh cung điện (殿) chính là phần mông (臀).
Thành phần cấu tạo
臀
mông
殿
Chữ Điến
cung điện, đại sảnh / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:mông
Ví dụ (3)
经常做深蹲运动有助于锻炼臀部肌肉。
Thường xuyên tập động tác squat có ích cho việc rèn luyện cơ mông.
Doing squats regularly helps exercise the gluteal muscles.
这条裤子的臀围设计得有点太紧了。
Vòng mông của chiếc quần này được thiết kế hơi chật một chút.
The hip measurement of these pants is designed a bit too tight.
某些灵长类动物的臀部皮肤是红色的。
Da phần mông của một số loài động vật linh trưởng có màu đỏ.
The skin on the buttocks of some primates is red.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây