ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吞声饮泪 (tūn shēng yǐn lèi)
tūn shēng yǐn lèi
Nuốt nghẹn nuốt lệ, ngậm đắng nuốt cay
Hán việt: thôn thanh ẩm lệ
—

Gợi nhớ

Từ "吞声饮泪 (tūn shēng yǐn lèi)" (tūn shēng yǐn lèi) nghĩa là "Nuốt nghẹn nuốt lệ, ngậm đắng nuốt cay", ghép bởi: 吞 (tūn): Nuốt + 声 (shēng): tiếng + 饮 (yǐn): uống + 泪 (lèi): Nước mắt.

Thành phần cấu tạo

吞声饮泪 (tūn shēng yǐn lèi)
tūn shēng yǐn lèi
Nuốt nghẹn nuốt lệ, ngậm đắng nuốt cay
天
口
士
尸
饣
欠

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Nuốt nghẹn nuốt lệ, ngậm đắng nuốt cay
Ví dụ (3)
miànduì面对dírén敌人de的yánxíngkǎodǎ严刑拷打,tā她zhǐ只néng能tūn吞shēng声yǐn饮lèi泪,jiānjué坚决bú不tòulù透露mìmì秘密。
Đối mặt với sự tra tấn dã man của kẻ thù, cô chỉ biết ngậm đắng nuốt cay, kiên quyết không tiết lộ bí mật.
Faced with brutal torture by the enemy, she swallowed her cries and tears, resolutely refusing to reveal the secret.
nàxiē那些zài在jiùshèhuì旧社会shòu受jǐn尽qīlíng欺凌de的fùnǚ妇女,chángcháng常常zhǐ只néng能tūn吞shēng声yǐn饮lèi泪de地shēnghuó生活。
Những người phụ nữ chịu đựng đủ mọi sự bắt nạt trong xã hội cũ thường chỉ biết nuốt nghẹn nuốt lệ mà sống qua ngày.
Those women who suffered all kinds of bullying in the old society often had no choice but to live in silent grief and tears.
shīqù失去zhìqīn至亲hòu后,tā他tūn吞shēng声yǐn饮lèi泪de地cāobàn操办wán完le了sāngshì丧事。
Sau khi mất đi người thân yêu nhất, anh ấy nuốt nước mắt vào trong để lo liệu xong hậu sự.
After losing his closest relative, he held back his sobs and tears as he finished arranging the funeral.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây