饮
ノフ丨ノフノ丶
7
个
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Cúi đầu há miệng (欠) đón nhận thức ăn nước uống (饣) mát lành vào lòng chính là hành động uống (饮).
Thành phần cấu tạo
饮
uống
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Há miệng (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:uống
Ví dụ (5)
饮水思源,我们不能忘记前人的功劳。
Uống nước nhớ nguồn, chúng ta không thể quên công lao của người đi trước.
When drinking water, remember its source; we must not forget the contributions of those who came before us.
请问你想喝什么饮料?
Xin hỏi bạn muốn uống đồ uống gì?
What would you like to drink?
这家酒店的餐饮服务非常出色。
Dịch vụ ăn uống của khách sạn này rất xuất sắc.
The food and beverage service at this hotel is excellent.
开车前绝对不能饮酒。
Tuyệt đối không được uống rượu trước khi lái xe.
You must never drink before driving.
夏天喝冷饮最解暑了。
Mùa hè dùng đồ uống lạnh là giải nhiệt tốt nhất.
Drinking cold beverages is the best way to cool off in summer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây