ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冷饮
lěngyǐn
đồ uống lạnh
Hán việt: lãnh ẩm
—

Gợi nhớ

Từ "冷饮" (lěngyǐn) mang nghĩa "đồ uống lạnh", kết hợp bởi 冷 (lěng - lãnh): "lạnh" + 饮 (yǐn - ẩm): "uống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冷: Nước đóng băng (冫) ra lệnh (令) cho cả vùng đất đông cứng, không khí buốt giá chính là lạnh 冷. • Chữ 饮: Cúi đầu há miệng (欠) đón nhận thức ăn nước uống (饣) mát lành vào lòng chính là hành động uống (饮).

Thành phần cấu tạo

冷饮
lěngyǐn
đồ uống lạnh
冷
lěng • lãnh
lạnh
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (nằm bên phải)
饮
yǐn • ẩm
uống
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Há miệng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đồ uống lạnh
Ví dụ (3)
yánrè炎热de的xiàtiān夏天,hē喝yì一bēi杯bīngliáng冰凉de的lěngyǐn冷饮shì是zuìshūfú最舒服de的shì事。
Mùa hè nóng bức, uống một ly nước giải khát lạnh buốt là điều thoải mái nhất.
On a hot summer day, drinking an ice-cold beverage is the most refreshing thing.
zhè这jiā家lěngyǐndiàn冷饮店tígōng提供gèshìgèyàng各式各样de的bīngqílín冰淇淋hé和guǒzhī果汁。
Cửa hàng đồ uống lạnh này cung cấp đủ loại kem và nước hoa quả đa dạng.
This cold drink shop offers all kinds of ice cream and fruit juices.
yùndòng运动guòhòu过后búyào不要lìkè立刻hē喝lěngyǐn冷饮,yǐmiǎn以免dǔziténg肚子疼。
Sau khi vận động xong không nên uống ngay nước lạnh để tránh bị đau bụng.
Do not drink cold beverages immediately after exercising, lest you get a stomachache.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây