冷饮费
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "冷饮费" (lěngyǐn fèi) mang nghĩa "Phụ cấp nước uống giải khát", kết hợp bởi 冷 (lěng - lãnh): "lạnh" + 饮 (yǐn - ẩm): "uống" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冷: Nước đóng băng (冫) ra lệnh (令) cho cả vùng đất đông cứng, không khí buốt giá chính là lạnh 冷. • Chữ 饮: Cúi đầu há miệng (欠) đón nhận thức ăn nước uống (饣) mát lành vào lòng chính là hành động uống (饮). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 冷饮费
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phụ cấp nước uống giải khát
Ví dụ (5)
公司每个月会发两百块钱的冷饮费。
Công ty mỗi tháng sẽ phát hai trăm tệ chi phí nước uống.
The company gives out 200 yuan a month as a cold drink allowance.
夏天到了,工人们的冷饮费提高了。
Mùa hè đến rồi, chi phí nước uống của công nhân đã được tăng lên.
Now that summer has arrived, the workers' cold drink allowance has been increased.
请问这个月的冷饮费什么时候发?
Xin hỏi chi phí nước uống của tháng này khi nào phát?
May I ask when this month's cold drink allowance will be paid?
合同里明确规定了夏季有冷饮费补贴。
Trong hợp đồng đã quy định rõ mùa hè có trợ cấp chi phí nước uống.
The contract clearly stipulates a cold drink allowance subsidy in summer.
由于天气炎热,老板决定额外发一笔冷饮费。
Do thời tiết oi bức, ông chủ quyết định phát thêm một khoản chi phí nước uống.
Because of the hot weather, the boss decided to give out an additional cold drink allowance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây