ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一饮而尽
yì yǐn ér jìn
Uống tất cả trong một ngụm
Hán việt: nhất ẩm nhi tận
—

Gợi nhớ

Từ "一饮而尽" (yì yǐn ér jìn) mang nghĩa "Uống tất cả trong một ngụm", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 饮 (yǐn - ẩm): "uống" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 尽 (jìn - tận): "Hết mức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 饮: Cúi đầu há miệng (欠) đón nhận thức ăn nước uống (饣) mát lành vào lòng chính là hành động uống (饮). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 尽: Dùng bàn tay cầm chổi quét sạch đến tận đáy chiếc bát đựng (尽) không còn sót lại một hạt bụi nào, biểu thị sự tận cùng, hết mức (尽).

Thành phần cấu tạo

一饮而尽
yì yǐn ér jìn
Uống tất cả trong một ngụm
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
饮
yǐn • ẩm
uống
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Há miệng (bên phải)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
尽
jìn • tận
Hết mức
尽
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Uống tất cả trong một ngụm
Ví dụ (3)
tā他duān端qǐ起jiǔbēi酒杯,háoshuǎng豪爽de地yìyǐn'érjǐn一饮而尽。
Anh ấy bưng ly rượu lên, hào sảng uống cạn một hơi.
He raised his wine glass and boldly downed it in one gulp.
jídù极度kǒukě口渴de的tā他náqǐ拿起yídà一大bēi杯shuǐ水yìyǐn'érjǐn一饮而尽。
Đang lúc khát khô cổ, anh ấy cầm cốc nước lớn uống sạch một hơi.
Extremely thirsty, he picked up a large glass of water and drank it all in one go.
dàjiā大家jǔbēi举杯qìngzhù庆祝,fēnfēn纷纷yìyǐn'érjǐn一饮而尽。
Mọi người nâng ly chúc mừng, lần lượt uống cạn một hơi.
Everyone raised their glasses in celebration and drained them in one gulp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây