姻
フノ一丨フ一ノ丶一
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người con gái (女) nhờ có mối nhân duyên (因) tiền định mà gặp được ý trung nhân để kết tóc se duyên là mối lương duyên, hôn nhân (姻).
Thành phần cấu tạo
姻
hôn nhân, việc cưới xin
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hôn nhân, việc cưới xin
Ví dụ (5)
他们的婚姻很幸福。
Cuộc hôn nhân của họ rất hạnh phúc.
Their marriage is very happy.
这是一段美好的姻缘。
Đây là một mối nhân duyên tốt đẹp.
This is a wonderful match.
这两家大企业决定通过联姻来扩大市场。
Hai doanh nghiệp lớn này quyết định liên hôn (hợp tác) để mở rộng thị trường.
The two major companies decided to form an alliance through marriage to expand the market.
节日里,所有的姻亲都聚在一起。
Vào ngày lễ, tất cả họ hàng thông gia đều tụ tập lại cùng nhau.
During the holiday, all the in-laws gathered together.
两国皇室结姻是为了和平。
Hoàng gia hai nước kết hôn là vì hòa bình.
The two royal families intermarried for the sake of peace.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây