ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
姻
yīn
hôn nhân, việc cưới xin
Hán việt: nhân
フノ一丨フ一ノ丶一
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người con gái (女) nhờ có mối nhân duyên (因) tiền định mà gặp được ý trung nhân để kết tóc se duyên là mối lương duyên, hôn nhân (姻).

Thành phần cấu tạo

姻
yīn
hôn nhân, việc cưới xin
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hôn nhân, việc cưới xin
Ví dụ (5)
tāmen他们de的hūnyīn婚姻hěn很xìngfú幸福。
Cuộc hôn nhân của họ rất hạnh phúc.
Their marriage is very happy.
zhè这shì是yí一duàn段měihǎo美好de的yīnyuán姻缘。
Đây là một mối nhân duyên tốt đẹp.
This is a wonderful match.
zhè这liǎng两jiā家dà大qǐyè企业juédìng决定tōngguò通过liányīn联姻lái来kuòdà扩大shìchǎng市场。
Hai doanh nghiệp lớn này quyết định liên hôn (hợp tác) để mở rộng thị trường.
The two major companies decided to form an alliance through marriage to expand the market.
jiérì节日lǐ里,suǒyǒu所有de的yīnqīn姻亲dōu都jù聚zài在yìqǐ一起。
Vào ngày lễ, tất cả họ hàng thông gia đều tụ tập lại cùng nhau.
During the holiday, all the in-laws gathered together.
liǎng两guó国huángshì皇室jié结yīn姻shì是wèile为了hépíng和平。
Hoàng gia hai nước kết hôn là vì hòa bình.
The two royal families intermarried for the sake of peace.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây