荫
一丨丨フ丨ノフ一一
9
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Tán cỏ cây xanh mát (艹) vươn rộng tạo ra khoảng râm mát (阴) che nắng cho người đi đường nghỉ chân dưới bóng râm (荫).
Thành phần cấu tạo
荫
bóng râm; che chở
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
阴
Chữ Âm
Âm u, nhiều mây (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'yīn')
Nghĩa:bóng râm, bóng cây
Ví dụ (3)
孩子们在树荫下玩。
Bọn trẻ chơi dưới bóng cây.
The children are playing in the shade of the trees.
夏天这里很荫凉。
Mùa hè ở đây rất râm mát.
It is very shady and cool here in the summer.
林荫路上很安静。
Trên con đường rợp bóng cây rất yên tĩnh.
It is very quiet on the tree-lined avenue.
2
động từ (đọc 'yìn')
Nghĩa:che chở, phù hộ, nhờ phúc đức che chở
Ví dụ (3)
先人的功德荫庇后代。
Công đức của tổ tiên che chở cho đời sau.
The virtues and achievements of ancestors bless and protect their descendants.
他因祖荫而得以读书。
Anh ấy nhờ phúc tổ tiên mà được đi học.
He was able to study thanks to the privileges left by his ancestors.
家族的声望荫护着他。
Thanh danh gia tộc che chở cho anh ấy.
His family's prestige shelters and protects him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây