茵
一丨丨丨フ一ノ丶一
9
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Bện những sợi cỏ êm (艹) làm nơi tựa lưng nghỉ ngơi (因) trên sàn nhà tạo thành tấm đệm, tấm chiếu mềm mại (茵).
Thành phần cấu tạo
茵
Đệm, chiếu
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đệm, chiếu
Ví dụ (3)
球员跑上绿茵场。
Cầu thủ chạy lên sân cỏ xanh.
The players ran onto the green soccer pitch.
地上铺着柔软的茵席。
Trên đất trải tấm đệm mềm.
A soft mat is spread on the ground.
草地绿草如茵。
Bãi cỏ xanh mượt như thảm.
The lawn is a lush carpet of green grass.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây