ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
茵
yīn
Đệm, chiếu
Hán việt: nhân
一丨丨丨フ一ノ丶一
9
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Bện những sợi cỏ êm (艹) làm nơi tựa lưng nghỉ ngơi (因) trên sàn nhà tạo thành tấm đệm, tấm chiếu mềm mại (茵).

Thành phần cấu tạo

茵
yīn
Đệm, chiếu
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đệm, chiếu
Ví dụ (3)
qiúyuán球员pǎo跑shàng上lǜyīnchǎng绿茵场。
Cầu thủ chạy lên sân cỏ xanh.
The players ran onto the green soccer pitch.
de地shàngpù上铺zhe着róuruǎn柔软de的yīn茵xí席。
Trên đất trải tấm đệm mềm.
A soft mat is spread on the ground.
cǎodì草地lǜcǎorúyīn绿草如茵。
Bãi cỏ xanh mượt như thảm.
The lawn is a lush carpet of green grass.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây