ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绿茵场
lǜ yīn chǎng
Sân cỏ xanh, sân bóng đá
Hán việt: lục nhân trường
—

Gợi nhớ

Từ "绿茵场" (lǜ yīn chǎng) mang nghĩa "Sân cỏ xanh, sân bóng đá", kết hợp bởi 绿 (lǜ - lục): "xanh lá cây" + 茵 (yīn - nhân): "Đệm" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绿: Những sợi tơ (纟) mềm mại được đem nhúng vào nước thuốc nhuộm chiết từ cây cỏ (录) sẽ ánh lên sắc màu xanh tươi của lá cây, màu xanh lá (绿). • Chữ 茵: Bện những sợi cỏ êm (艹) làm nơi tựa lưng nghỉ ngơi (因) trên sàn nhà tạo thành tấm đệm, tấm chiếu mềm mại (茵). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

绿茵场
lǜ yīn chǎng
Sân cỏ xanh, sân bóng đá
绿
lǜ • lục
xanh lá cây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (nằm bên phải)
茵
yīn • nhân
Đệm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sân cỏ xanh, sân bóng đá
Ví dụ (3)
qiúyuán球员men们zài在lǜyīnchǎng绿茵场shàng上huīsǎ挥洒zhe着qīngchūn青春de的hànshuǐ汗水。
Các cầu thủ đang đổ những giọt mồ hôi của tuổi trẻ trên sân cỏ xanh.
The players are pouring out the sweat of their youth on the soccer field.
měidāng每当zhōumò周末,zhè这piàn片lǜyīnchǎng绿茵场jiù就chōngmǎn充满le了huānshēngxiàoyǔ欢声笑语。
Mỗi khi đến cuối tuần, sân cỏ này lại tràn ngập tiếng cười nói vui vẻ.
Every weekend, this green field is filled with laughter and joy.
cáipàn裁判de的yì一shēng声shàoxiǎng哨响,dǎpò打破le了lǜyīnchǎng绿茵场de的píngjìng平静。
Tiếng còi của trọng tài vang lên đã phá vỡ sự yên bình trên sân cỏ.
A blow of the referee's whistle broke the silence on the pitch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây