ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绿草如茵
lǜ cǎo rú yīn
Cỏ xanh mướt như thảm, thảm cỏ xanh mượt
Hán việt: lục thảo như nhân
—

Gợi nhớ

Từ "绿草如茵" (lǜ cǎo rú yīn) mang nghĩa "Cỏ xanh mướt như thảm, thảm cỏ xanh mượt", kết hợp bởi 绿 (lǜ - lục): "xanh lá cây" + 草 (cǎo - thảo): "Cỏ" + 如 (rú - như): "như" + 茵 (yīn - nhân): "Đệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绿: Những sợi tơ (纟) mềm mại được đem nhúng vào nước thuốc nhuộm chiết từ cây cỏ (录) sẽ ánh lên sắc màu xanh tươi của lá cây, màu xanh lá (绿). • Chữ 草: Mầm thực vật (艹) vừa đón ánh nắng ban mai lúc sáng sớm (早) đã vươn lên xanh mướt khắp cánh đồng là ngọn cỏ, thảo mộc (草). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 茵: Bện những sợi cỏ êm (艹) làm nơi tựa lưng nghỉ ngơi (因) trên sàn nhà tạo thành tấm đệm, tấm chiếu mềm mại (茵).

Thành phần cấu tạo

绿草如茵
lǜ cǎo rú yīn
Cỏ xanh mướt như thảm, thảm cỏ xanh mượt
绿
lǜ • lục
xanh lá cây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (nằm bên phải)
草
cǎo • thảo
Cỏ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
早
Tảo
Sớm / âm đọc (phía dưới)
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
茵
yīn • nhân
Đệm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Cỏ xanh mướt như thảm, thảm cỏ xanh mượt
Ví dụ (3)
chūntiān春天de的gōngyuán公园lǐ里lǜcǎorúyīn绿草如茵,xīyǐn吸引le了xǔduō许多yóukè游客qiánlái前来yěcān野餐。
Công viên vào mùa xuân cỏ xanh mướt như thảm, thu hút rất nhiều du khách tới dã ngoại.
In spring, the park is carpeted with lush green grass, attracting many visitors for picnics.
zúqiúchǎng足球场shàng上lǜcǎorúyīn绿草如茵,qiúyuán球员men们zhèngzài正在jīliè激烈de地bǐsài比赛。
Trên sân bóng cỏ xanh mướt như thảm, các cầu thủ đang thi đấu vô cùng kịch liệt.
The soccer field is carpeted with green grass, and the players are competing fiercely.
wǒmen我们tǎng躺zài在lǜcǎorúyīn绿草如茵de的xiépō斜坡shàng上,kàn看zhe着lántiān蓝天báiyún白云。
Chúng tôi nằm trên sườn dốc cỏ xanh mướt như thảm, ngắm nhìn bầu trời xanh mây trắng.
We lay on the grassy green slope, watching the blue sky and white clouds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây