殷
ノノフ一一フノフフ丶
10
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Tay cầm vũ khí dài (殳) bảo vệ cơ ngơi ẩn cư (㐆) vững chãi qua nhiều đời làm nên triều đại nhà Ân giàu có, thịnh vượng (殷).
Thành phần cấu tạo
殷
thịnh vượng, đầy đủ; nhà Ân; đỏ sẫm
㐆
Chữ Ẩn (cổ)
Ẩn giấu, nương tựa (bên trái)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (2)
1
tính từ / danh từ riêng (đọc 'yīn')
Nghĩa:thịnh vượng, phong phú, dồi dào; nhà Ân; màu đỏ sẫm.
Ví dụ (5)
他们家境殷实,生活得很幸福。
Gia cảnh của họ rất phong phú (khá giả), sống rất hạnh phúc.
Their family is well-off and they live very happily.
经过多年的努力,这个村庄变得非常殷富。
Sau nhiều năm nỗ lực, ngôi làng này đã trở nên vô cùng thịnh vượng.
After many years of hard work, this village has become very prosperous.
今年的秋收非常殷实,农民们都很高兴。
Vụ thu hoạch mùa thu năm nay rất phong phú, những người nông dân đều rất vui mừng.
This year's autumn harvest was very abundant, and the farmers were all delighted.
只要辛勤劳作,衣食必然殷足。
Chỉ cần chăm chỉ làm việc, của cải cơm áo ắt sẽ phong phú.
As long as one works hard, one will surely have ample food and clothing.
他是一位殷实的商人,热心于公益事业。
Ông ấy là một thương nhân thịnh vượng và rất nhiệt tình với các hoạt động từ thiện.
He is a wealthy businessman who is enthusiastic about public welfare.
2
tính từ / từ tượng thanh (đọc 'yān / yǐn')
Nghĩa:đỏ sẫm; tiếng sấm/tiếng vang lớn
Ví dụ (3)
纸上有一片殷红的痕迹。
Trên giấy có một vệt đỏ sẫm.
There is a dark red stain on the paper.
夕阳把云染成殷色。
Nắng chiều nhuộm mây thành màu đỏ sẫm.
The setting sun dyed the clouds a deep red.
雷声殷殷,从远处传来。
Tiếng sấm vang rền truyền tới từ xa.
Thunder rumbled from afar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây