ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
殷勤
yīnqín
ân cần, chu đáo, nhiệt tình
Hán việt: ân cần
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "殷勤" (yīnqín) mang nghĩa "ân cần, chu đáo, nhiệt tình", kết hợp bởi 殷 (yīn / yān / yǐn - ân): "thịnh vượng" + 勤 (qín - cần): "siêng năng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 殷: Tay cầm vũ khí dài (殳) bảo vệ cơ ngơi ẩn cư (㐆) vững chãi qua nhiều đời làm nên triều đại nhà Ân giàu có, thịnh vượng (殷). • Chữ 勤: Dù công việc đồng áng trên mảnh đất sét (堇) có vất vả đến đâu, người nông dân vẫn dốc hết sức lực (力) làm việc siêng năng, chăm chỉ (勤).

Thành phần cấu tạo

殷勤
yīnqín
ân cần, chu đáo, nhiệt tình
殷
yīn / yān / yǐn • ân
thịnh vượng
㐆
Chữ Ẩn (cổ)
Ẩn giấu, nương tựa (bên trái)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
勤
qín • cần
siêng năng
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ân cần, chu đáo, nhiệt tình
Ví dụ (5)
zhǔrén主人yīnqín殷勤de地zhāodài招待le了wǒmen我们。
Chủ nhà đã tiếp đãi chúng tôi rất ân cần.
The host entertained us attentively.
fúwùyuán服务员de的yīnqín殷勤fúwù服务ràng让kèrén客人gǎndào感到hěn很wēnnuǎn温暖。
Sự phục vụ chu đáo của nhân viên khiến khách hàng cảm thấy rất ấm áp.
The waiter's attentive service made the guests feel very warm.
tā她yīnqín殷勤de地xúnwèn询问wǒ我de的shēntǐ身体zhuàngkuàng状况。
Cô ấy ân cần hỏi thăm tình hình sức khỏe của tôi.
She asked about my health with great solicitude.
tā他zǒngshì总是duì对shàngsi上司dà大xiànyīnqín献殷勤,xīwàng希望néng能dédào得到tíbá提拔。
Anh ta luôn ra sức xun xoe (tỏ ra ân cần) với cấp trên, hy vọng có thể được đề bạt.
He is always currying favor with his boss, hoping to get promoted.
jǐnguǎn尽管wǒmen我们shì是chūcì初次jiànmiàn见面,dàn但tā他biǎoxiàn表现de得shífēn十分yīnqín殷勤。
Mặc dù chúng tôi mới gặp nhau lần đầu, nhưng anh ấy thể hiện rất nhiệt tình.
Although it was our first meeting, he behaved with great attentiveness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây