ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
考勤
kǎoqín
Chấm công
Hán việt: khảo cần
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "考勤" (kǎoqín) mang nghĩa "Chấm công", kết hợp bởi 考 (kǎo - khảo): "thi" + 勤 (qín - cần): "siêng năng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考). • Chữ 勤: Dù công việc đồng áng trên mảnh đất sét (堇) có vất vả đến đâu, người nông dân vẫn dốc hết sức lực (力) làm việc siêng năng, chăm chỉ (勤).

Thành phần cấu tạo

考勤
kǎoqín
Chấm công
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
勤
qín • cần
siêng năng
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chấm công
Ví dụ (5)
wǒmen我们gōngsī公司shǐyòng使用rénliǎnshíbié人脸识别jī机lái来kǎoqín考勤。
Công ty chúng tôi sử dụng máy nhận diện khuôn mặt để chấm công.
Our company uses facial recognition devices for attendance tracking.
xīn新yuángōng员工xūyào需要xiàzài下载shǒujī手机kǎoqín考勤ruǎnjiàn软件。
Nhân viên mới cần tải phần mềm chấm công trên điện thoại.
New employees need to download the mobile attendance app.
rénshìbù人事部zhèngzài正在tǒngjì统计zhè这gè个yuè月de的kǎoqínbiǎo考勤表。
Bộ phận nhân sự đang thống kê bảng chấm công của tháng này.
The HR department is compiling this month's attendance records.
rúguǒ如果wàngjì忘记dǎkǎ打卡kǎoqín考勤,nǐ你xūyào需要tíjiāo提交bǔqiān补签shēnqǐng申请。
Nếu quên quẹt thẻ chấm công, bạn cần phải nộp đơn xin ký bù.
If you forget to clock in for attendance, you need to submit a retroactive sign-in application.
gōngsī公司de的kǎoqín考勤zhìdù制度fēicháng非常yángé严格,dàjiā大家búyào不要chídào迟到。
Chế độ chấm công của công ty rất nghiêm ngặt, mọi người đừng đến muộn.
The company's attendance policy is very strict, so everyone should not be late.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây