ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
考勤表
Kǎoqín biǎo
Bảng chấm công
Hán việt: khảo cần biểu
—

Gợi nhớ

Từ "考勤表" (Kǎoqín biǎo) mang nghĩa "Bảng chấm công", kết hợp bởi 考 (kǎo - khảo): "thi" + 勤 (qín - cần): "siêng năng" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考). • Chữ 勤: Dù công việc đồng áng trên mảnh đất sét (堇) có vất vả đến đâu, người nông dân vẫn dốc hết sức lực (力) làm việc siêng năng, chăm chỉ (勤). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

考勤表
Kǎoqín biǎo
Bảng chấm công
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
勤
qín • cần
siêng năng
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng chấm công
Ví dụ (2)
rénshì人事bùmén部门měi每gè个yuèmò月末dōu都huì会jiǎnchá检查kǎoqínbiǎo考勤表。
Bộ phận nhân sự kiểm tra bảng chấm công vào cuối mỗi tháng.
The HR department checks the attendance sheets at the end of every month.
qǐng请dàjiā大家quèrèn确认zìjǐ自己de的kǎoqínbiǎo考勤表shìfǒu是否yǒu有cuò错lòu漏。
Xin mọi người xác nhận xem bảng chấm công của mình có sai sót hay thiếu sót gì không.
Please check your own attendance sheet for any errors or omissions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây