ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
考勤记录表
kǎoqín jìlù biǎo
Bảng ghi chấm công
Hán việt: khảo cần ký lục biểu
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "考勤记录表" (kǎoqín jìlù biǎo) mang nghĩa "Bảng ghi chấm công", kết hợp bởi 考 (kǎo - khảo): "thi" + 勤 (qín - cần): "siêng năng" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考). • Chữ 勤: Dù công việc đồng áng trên mảnh đất sét (堇) có vất vả đến đâu, người nông dân vẫn dốc hết sức lực (力) làm việc siêng năng, chăm chỉ (勤). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

考勤记录表
kǎoqín jìlù biǎo
Bảng ghi chấm công
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
勤
qín • cần
siêng năng
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng ghi chấm công
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把shàng上gè个yuè月de的kǎoqín考勤jìlùbiǎo记录表fāgěi发给wǒ我。
Vui lòng gửi cho tôi bảng ghi chấm công của tháng trước.
Please send me last month's attendance record sheet.
rénshìbù人事部xūyào需要jiǎnchá检查suǒyǒu所有yuángōng员工de的kǎoqín考勤jìlùbiǎo记录表。
Bộ phận nhân sự cần kiểm tra bảng ghi chấm công của tất cả nhân viên.
The HR Department needs to check the attendance record sheets of all employees.
wǒ我wàngjì忘记zài在kǎoqín考勤jìlùbiǎo记录表shàng上qiānzì签字le了。
Tôi quên ký tên vào bảng ghi chấm công rồi.
I forgot to sign the attendance record sheet.
kǎoqín考勤jìlùbiǎo记录表xiǎnshì显示tā他shàngzhōu上周chídào迟到le了liǎng两cì次。
Bảng ghi chấm công cho thấy anh ấy đã đi trễ hai lần vào tuần trước.
The attendance record sheet shows that he was late twice last week.
jīnglǐ经理yào要zài在kǎoqín考勤jìlùbiǎo记录表shàng上gàizhāng盖章。
Giám đốc cần đóng dấu lên bảng ghi chấm công.
The manager needs to stamp the attendance record sheet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây