ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勤奋
qínfèn
cần cù, chăm chỉ, siêng năng, chịu khó.
Hán việt: cần phấn
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Không ngừng dốc hết sức lực (力) lao động bền bỉ (勤 - cần: chữ Cẩn 堇 và bộ Lực 力) và dang rộng sải cánh lớn (大) vươn lên từ cánh đồng (田) để phấn đấu vươn xa (奋 - phấn), đó chính là đức tính "chăm chỉ, cần cù" (勤奋).

Thành phần cấu tạo

勤奋
qínfèn
Chăm chỉ
勤
qín • cần
siêng năng
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)
奋
fèn • phấn
Cố gắng
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cần cù, chăm chỉ, siêng năng, chịu khó.
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个fēicháng非常qínfèn勤奋de的xuésheng学生。
Cậu ấy là một học sinh vô cùng cần cù.
He is a very diligent student.
zhǐyǒu只有qínfèn勤奋gōngzuò工作,cái才néng能chuàngzào创造měihǎo美好de的wèilái未来。
Chỉ có làm việc chăm chỉ mới có thể tạo ra tương lai tươi đẹp.
Only by working hard can we create a better future.
qínfèn勤奋shì是tōngwǎng通往chénggōng成功de的jiētī阶梯。
Cần cù là nấc thang dẫn tới thành công.
Diligence is the ladder to success.
suīrán虽然tā他bù不cōngming聪明,dàn但tā他hěn很qínfèn勤奋。
Tuy cậu ấy không thông minh, nhưng cậu ấy rất chăm chỉ.
Although he is not smart, he is very diligent.
zhōnghuámínzú中华民族shì是yí一gè个qínfèn勤奋yǒnggǎn勇敢de的mínzú民族。
Dân tộc Trung Hoa là một dân tộc cần cù và dũng cảm.
The Chinese nation is a hardworking and courageous people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây