勤奋
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Không ngừng dốc hết sức lực (力) lao động bền bỉ (勤 - cần: chữ Cẩn 堇 và bộ Lực 力) và dang rộng sải cánh lớn (大) vươn lên từ cánh đồng (田) để phấn đấu vươn xa (奋 - phấn), đó chính là đức tính "chăm chỉ, cần cù" (勤奋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 勤奋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:cần cù, chăm chỉ, siêng năng, chịu khó.
Ví dụ (5)
他是一个非常勤奋的学生。
Cậu ấy là một học sinh vô cùng cần cù.
He is a very diligent student.
只有勤奋工作,才能创造美好的未来。
Chỉ có làm việc chăm chỉ mới có thể tạo ra tương lai tươi đẹp.
Only by working hard can we create a better future.
勤奋是通往成功的阶梯。
Cần cù là nấc thang dẫn tới thành công.
Diligence is the ladder to success.
虽然他不聪明,但他很勤奋。
Tuy cậu ấy không thông minh, nhưng cậu ấy rất chăm chỉ.
Although he is not smart, he is very diligent.
中华民族是一个勤奋勇敢的民族。
Dân tộc Trung Hoa là một dân tộc cần cù và dũng cảm.
The Chinese nation is a hardworking and courageous people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây