ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勤俭
qínjiǎn
cần kiệm, cần cù và tiết kiệm.
Hán việt: cần kiệm
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "勤俭" (qínjiǎn) mang nghĩa "cần kiệm", kết hợp bởi 勤 (qín - cần): "siêng năng" + 俭 (jiǎn - kiệm): "tiết kiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勤: Dù công việc đồng áng trên mảnh đất sét (堇) có vất vả đến đâu, người nông dân vẫn dốc hết sức lực (力) làm việc siêng năng, chăm chỉ (勤). • Chữ 俭: Con người (亻) biết gom góp từng chút một (佥) và chi tiêu chừng mực không hoang phí là người có đức tính giản dị, tiết kiệm (俭).

Thành phần cấu tạo

勤俭
qínjiǎn
cần kiệm
勤
qín • cần
siêng năng
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)
俭
jiǎn • kiệm
tiết kiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
佥
Thiêm (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cần kiệm, cần cù và tiết kiệm.
Ví dụ (5)
qínjiǎnchíjiā勤俭持家shì是zhōnghuámínzú中华民族de的chuántǒng传统měidé美德。
Cần kiệm quản lý gia đình là đức tính truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.
Being diligent and frugal in managing the household is a traditional virtue of the Chinese nation.
suīrán虽然xiànzài现在shēnghuó生活fùyù富裕le了,dàn但wǒmen我们bù不néng能diūdiào丢掉qínjiǎn勤俭de的xíguàn习惯。
Mặc dù bây giờ cuộc sống đã sung túc, nhưng chúng ta không được bỏ đi thói quen cần kiệm.
Although life is more prosperous now, we must not abandon the habit of thrift.
tā他yìshēng一生qínjiǎn勤俭,cóngbú从不luànhuā乱花yì一fēn分qián钱。
Ông ấy cả đời cần kiệm, chưa bao giờ tiêu hoang một xu.
He lived a frugal life and never wasted a single penny.
gōngsī公司tíchàng提倡qínjiǎn勤俭bànshì办事de的zuòfēng作风。
Công ty đề cao tác phong làm việc cần kiệm (tiết kiệm chi phí).
The company advocates a frugal and efficient work style.
wǒmen我们yào要jiàoyù教育xià下yídài一代yǎngchéng养成qínjiǎn勤俭jiéyuē节约de的hǎo好xíguàn习惯。
Chúng ta phải giáo dục thế hệ sau hình thành thói quen tốt là cần cù tiết kiệm.
We should teach the next generation to develop the good habit of thrift and economy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây