ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出勤记录
chūqín jìlù
Bản ghi đi làm/chấm công
Hán việt: xuất cần ký lục
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "出勤记录" (chūqín jìlù) mang nghĩa "Bản ghi đi làm/chấm công", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 勤 (qín - cần): "siêng năng" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 勤: Dù công việc đồng áng trên mảnh đất sét (堇) có vất vả đến đâu, người nông dân vẫn dốc hết sức lực (力) làm việc siêng năng, chăm chỉ (勤). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

出勤记录
chūqín jìlù
Bản ghi đi làm/chấm công
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
勤
qín • cần
siêng năng
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi đi làm/chấm công
Ví dụ (5)
qǐng请héduì核对yíxià一下nǐ你zhè这gè个yuè月de的chūqín出勤jìlù记录。
Vui lòng kiểm tra lại bản ghi sự có mặt làm việc của bạn trong tháng này.
Please check your attendance record for this month.
rénshìbù人事部zhèngzài正在zhěnglǐ整理yuángōng员工de的chūqín出勤jìlù记录。
Phòng nhân sự đang tổng hợp bản ghi sự có mặt làm việc của nhân viên.
The HR department is organizing the employees’ attendance records.
tā他de的chūqín出勤jìlù记录fēicháng非常hǎo好,cónglái从来méiyǒu没有chídào迟到guò过。
Bản ghi sự có mặt làm việc của anh ấy rất tốt, chưa từng đến muộn bao giờ.
His attendance record is excellent; he has never been late.
xìtǒng系统huì会zìdòng自动shēngchéng生成chūqín出勤jìlù记录。
Hệ thống sẽ tự động tạo bản ghi sự có mặt làm việc.
The system will automatically generate attendance records.
jīnglǐ经理ràng让wǒ我bǎ把shàngzhōu上周de的chūqín出勤jìlù记录dǎyìn打印chūlái出来。
Giám đốc bảo tôi in bản ghi sự có mặt làm việc của tuần trước ra.
The manager asked me to print out last week’s attendance records.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây