ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勤恳
qínkěn
cần mẫn, cần cù, tận tụy, chăm chỉ và thật thà, siêng năng.
Hán việt: cần khẩn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "勤恳" (qínkěn) mang nghĩa "siêng năng", kết hợp bởi 勤 (qín - cần): "siêng năng" + 恳 (kěn - khẩn): "Chân thành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勤: Dù công việc đồng áng trên mảnh đất sét (堇) có vất vả đến đâu, người nông dân vẫn dốc hết sức lực (力) làm việc siêng năng, chăm chỉ (勤). • Chữ 恳: Ánh mắt kiên định không rời (艮) cùng tấm lòng tận đáy tim (心) thể hiện thái độ khẩn thiết và vô cùng chân thành (恳).

Thành phần cấu tạo

勤恳
qínkěn
siêng năng
勤
qín • cần
siêng năng
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)
恳
kěn • khẩn
Chân thành
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:cần mẫn, cần cù, tận tụy, chăm chỉ và thật thà, siêng năng.
Ví dụ (5)
lǎo老huáng黄yíbèizi一辈子qín勤qínkěn勤恳kěn恳,rènláorènyuàn任劳任怨。
Lão Hoàng cả đời cần cù tận tụy, chịu thương chịu khó.
Old Huang was diligent and conscientious all his life, willing to work hard without complaint.
tā他gōngzuò工作qínkěn勤恳,cóngbù从不chídào迟到zǎotuì早退。
Anh ấy làm việc cần mẫn, không bao giờ đi muộn về sớm.
He is diligent and conscientious in his work and is never late or leaves early.
nóngmín农民zài在tiándì田地lǐ里qínkěn勤恳de地gēngzuò耕作。
Người nông dân cày cấy cần cù trên đồng ruộng.
The farmers work diligently in the fields.
zhè这shì是yì一zhǒng种qínkěn勤恳pǔshí朴实de的zuòfēng作风。
Đây là một tác phong cần mẫn và giản dị (chất phác).
This is a diligent and plain working style.
lǎobǎn老板hěn很shǎngshí赏识zhè这wèi位qínkěn勤恳de的yuángōng员工。
Ông chủ rất tán thưởng người nhân viên tận tụy này.
The boss greatly appreciates this diligent employee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây