恳
フ一一丨ノ丶丶フ丶丶
10
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Ánh mắt kiên định không rời (艮) cùng tấm lòng tận đáy tim (心) thể hiện thái độ khẩn thiết và vô cùng chân thành (恳).
Thành phần cấu tạo
恳
Chân thành
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Chân thành
Ví dụ (5)
他的态度非常诚恳。
Thái độ của anh ấy vô cùng chân thành.
His attitude is very sincere.
我恳求你帮帮我。
Tôi chân thành cầu xin bạn giúp đỡ tôi.
I earnestly beg you to help me.
她的言辞十分恳切。
Lời lẽ của cô ấy vô cùng khẩn thiết và chân thành.
Her words were extremely earnest.
他一生勤恳工作,从不抱怨。
Ông ấy cả đời làm việc cần mẫn, chưa bao giờ phàn nàn.
He worked diligently all his life and never complained.
经理决定和员工进行一次恳谈。
Giám đốc quyết định có một cuộc nói chuyện chân thành với nhân viên.
The manager decided to have an earnest talk with the employees.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây