垦
フ一一丨ノ丶一丨一
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng sức lực bền bỉ cứng cỏi (艮) cày xới từng thửa đất hoang (土) để khai hoang trồng trọt (垦).
Thành phần cấu tạo
垦
Khai hoang
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Khai hoang
Ví dụ (5)
农民们正在开垦荒地。
Những người nông dân đang khai hoang mảnh đất trống.
The farmers are reclaiming wasteland.
他们来到边疆垦荒种地。
Họ đến vùng biên cương để khai hoang trồng trọt.
They came to the frontier to reclaim land and farm it.
这个地区有很大的农垦潜力。
Khu vực này có tiềm năng khai hoang nông nghiệp rất lớn.
This region has great potential for agricultural reclamation.
历代王朝都在这里实行过屯垦。
Các triều đại trước đây đều đã thực hiện việc đồn điền khai hoang ở đây.
Successive dynasties carried out military-agricultural colonization here.
矿山关闭后,政府要求进行土地复垦。
Sau khi mỏ đóng cửa, chính phủ yêu cầu tiến hành phục hồi và khai hoang lại đất.
After the mine was closed, the government required the land to be rehabilitated.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây