ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开垦
kāikěn
khai khẩn, vỡ đất hoang
Hán việt: khai khẩn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "开垦" (kāikěn) mang nghĩa "khai khẩn, vỡ đất hoang", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 垦 (kěn - khẩn): "Khai hoang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 垦: Dùng sức lực bền bỉ cứng cỏi (艮) cày xới từng thửa đất hoang (土) để khai hoang trồng trọt (垦).

Thành phần cấu tạo

开垦
kāikěn
khai khẩn, vỡ đất hoang
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
垦
kěn • khẩn
Khai hoang
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khai khẩn, vỡ đất hoang
Ví dụ (5)
tāmen他们juédìng决定kāikěn开垦zhè这piàn片huāngdì荒地。
Họ quyết định khai khẩn mảnh đất hoang này.
They decided to reclaim this wasteland.
jīngguò经过jǐnián几年de的kāikěn开垦,zhèlǐ这里biànchéng变成le了féiwò肥沃de的nóngtián农田。
Sau vài năm khai khẩn, nơi đây đã biến thành đất nông nghiệp màu mỡ.
After several years of land reclamation, this place has become fertile farmland.
nóngmín农民men们zhèngzài正在shān山shàng上kāikěn开垦tītián梯田。
Những người nông dân đang khai khẩn ruộng bậc thang trên núi.
The farmers are reclaiming terraced fields on the mountain.
kāikěn开垦chǔnǚde处女地xūyào需要fùchū付出hěn很dà大de的jiānxīn艰辛。
Khai khẩn vùng đất trinh nguyên cần phải bỏ ra rất nhiều gian khổ.
Reclaiming virgin land requires tremendous hardship.
zhèngfǔ政府gǔlì鼓励dàjiā大家qù去biānjiāng边疆kāikěn开垦。
Chính phủ khuyến khích mọi người đi ra biên cương khai khẩn.
The government encourages people to go to the frontier regions to reclaim land.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây