ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恳切
kěnqiè
khẩn thiết, tha thiết, chân thành, thành khẩn (lời nói, thái độ).
Hán việt: khẩn thiết
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "恳切" (kěnqiè) mang nghĩa "tha thiết", kết hợp bởi 恳 (kěn - khẩn): "Chân thành" + 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恳: Ánh mắt kiên định không rời (艮) cùng tấm lòng tận đáy tim (心) thể hiện thái độ khẩn thiết và vô cùng chân thành (恳). • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切).

Thành phần cấu tạo

恳切
kěnqiè
tha thiết
恳
kěn • khẩn
Chân thành
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khẩn thiết, tha thiết, chân thành, thành khẩn (lời nói, thái độ).
Ví dụ (5)
tā他yáncí言辞kěnqiè恳切de地xiàng向wǒ我dàoqiàn道歉。
Anh ấy xin lỗi tôi bằng lời lẽ vô cùng khẩn thiết (chân thành).
He apologized to me in a sincere and earnest manner.
xīwàng希望nǐ你néng能jiēshòu接受wǒ我kěnqiè恳切de的jiànyì建议。
Hy vọng bạn có thể chấp nhận lời khuyên chân thành của tôi.
I hope you can accept my sincere suggestion.
zhè这yì一fān番kěnqiè恳切de的huàyǔ话语dǎdòng打动le了zài在chǎng场de的suǒyǒurén所有人。
Những lời nói tha thiết này đã làm cảm động tất cả mọi người có mặt.
These earnest words moved everyone present.
wǒmen我们kěnqiè恳切xīwàng希望néng能dédào得到nín您de的bāngzhù帮助。
Chúng tôi tha thiết hy vọng có thể nhận được sự giúp đỡ của ngài.
We sincerely hope to receive your help.
kàn看zhe着tā他kěnqiè恳切de的yǎnshén眼神,wǒ我bù不rěnxīn忍心jùjué拒绝。
Nhìn ánh mắt tha thiết của anh ấy, tôi không nỡ từ chối.
Seeing the earnest look in his eyes, I couldn't bear to refuse him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây