亲切
HSK 4/5
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "亲切" (qīnqiè) mang nghĩa "Ân cần, thân mật", kết hợp bởi 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết" + 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲). • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 亲切
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:thân thiết, ân cần, niềm nở, gần gũi (thái độ nhiệt tình, chân thành làm người khác thấy ấm áp).
Ví dụ (5)
那位老教授说话非常亲切,一点架子也没有。
Vị giáo sư già đó nói chuyện vô cùng thân thiết, không hề có chút kiêu ngạo nào.
That old professor spoke very kindly and put on no airs at all.
在异国他乡听到乡音,让我感到倍感亲切。
Nghe được giọng quê hương ở nơi đất khách quê người, khiến tôi cảm thấy thân thiết gấp bội.
Hearing my hometown accent in a foreign land made me feel especially warm and familiar.
奶奶亲切地拉着我的手,问我最近过得怎么样。
Bà nội ân cần nắm lấy tay tôi, hỏi tôi dạo này sống thế nào.
Grandma warmly took my hand and asked how I had been lately.
看着这张旧照片,一种亲切感油然而生。
Nhìn tấm ảnh cũ này, một cảm giác thân thương tự nhiên trào dâng.
Looking at this old photograph, a sense of familiarity welled up naturally.
服务员亲切的笑容给顾客留下了很好的印象。
Nụ cười niềm nở của người phục vụ đã để lại ấn tượng rất tốt cho khách hàng.
The waiter’s warm smile left a very good impression on the customers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây