ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亲切
qīnqiè
thân thiết, ân cần, niềm nở, gần gũi (thái độ nhiệt tình, chân thành làm người khác thấy ấm áp).
Hán việt: thân thiết
HSK 4/5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "亲切" (qīnqiè) mang nghĩa "Ân cần, thân mật", kết hợp bởi 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết" + 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲). • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切).

Thành phần cấu tạo

亲切
qīnqiè
Ân cần, thân mật
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thân thiết, ân cần, niềm nở, gần gũi (thái độ nhiệt tình, chân thành làm người khác thấy ấm áp).
Ví dụ (5)
nà那wèi位lǎo老jiàoshòu教授shuōhuà说话fēicháng非常qīnqiè亲切,yìdiǎn一点jiàzi架子yě也méiyǒu没有。
Vị giáo sư già đó nói chuyện vô cùng thân thiết, không hề có chút kiêu ngạo nào.
That old professor spoke very kindly and put on no airs at all.
zài在yìguótāxiāng异国他乡tīngdào听到xiāngyīn乡音,ràng让wǒ我gǎndào感到bèigǎn倍感qīnqiè亲切。
Nghe được giọng quê hương ở nơi đất khách quê người, khiến tôi cảm thấy thân thiết gấp bội.
Hearing my hometown accent in a foreign land made me feel especially warm and familiar.
nǎinai奶奶qīnqiè亲切de地lā拉zhe着wǒ我de的shǒu手,wèn问wǒ我zuìjìn最近guò过de得zěnmeyàng怎么样。
Bà nội ân cần nắm lấy tay tôi, hỏi tôi dạo này sống thế nào.
Grandma warmly took my hand and asked how I had been lately.
kàn看zhe着zhè这zhāng张jiù旧zhàopiān照片,yì一zhǒng种qīnqiègǎn亲切感yóurán'érshēng油然而生。
Nhìn tấm ảnh cũ này, một cảm giác thân thương tự nhiên trào dâng.
Looking at this old photograph, a sense of familiarity welled up naturally.
fúwùyuán服务员qīnqiè亲切de的xiàoróng笑容gěi给gùkè顾客liúxià留下le了hěn很hǎo好de的yìnxiàng印象。
Nụ cười niềm nở của người phục vụ đã để lại ấn tượng rất tốt cho khách hàng.
The waiter’s warm smile left a very good impression on the customers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây