ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恳求
kěnqiú
khẩn cầu, xin tha thiết
Hán việt: khẩn cầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "恳求" (kěnqiú) mang nghĩa "khẩn cầu, xin tha thiết", kết hợp bởi 恳 (kěn - khẩn): "Chân thành" + 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恳: Ánh mắt kiên định không rời (艮) cùng tấm lòng tận đáy tim (心) thể hiện thái độ khẩn thiết và vô cùng chân thành (恳). • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求).

Thành phần cấu tạo

恳求
kěnqiú
khẩn cầu, xin tha thiết
恳
kěn • khẩn
Chân thành
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khẩn cầu, xin tha thiết
Ví dụ (5)
tā他kěnqiú恳求wǒ我bāngzhù帮助tā他。
Anh ấy khẩn cầu tôi giúp đỡ anh ấy.
He begged me to help him.
háizi孩子liú流zhe着lèi泪kěnqiú恳求mǔqīn母亲búyào不要líkāi离开。
Đứa trẻ rơi nước mắt khẩn cầu mẹ đừng rời đi.
With tears streaming down his face, the child begged his mother not to leave.
wǒ我kěnqiú恳求nǐ你zài再gěi给wǒ我yí一cì次jīhuì机会。
Tôi tha thiết xin bạn cho tôi thêm một cơ hội nữa.
I beg you to give me one more chance.
qiúfàn囚犯kěnqiú恳求fǎguān法官kuānshù宽恕。
Tên tù nhân khẩn cầu thẩm phán khoan hồng.
The prisoner begged the judge for mercy.
jǐnguǎn尽管tā他zàisān再三kěnqiú恳求,tāmen他们háishi还是jùjué拒绝le了。
Dù anh ấy đã nhiều lần khẩn cầu, họ vẫn từ chối.
Although he begged again and again, they still refused.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây