ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缺勤
quēqín
Vắng mặt
Hán việt: khuyết cần
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "缺勤" (quēqín) mang nghĩa "Vắng mặt", kết hợp bởi 缺 (quē - khuyết): "Thiếu hụt" + 勤 (qín - cần): "siêng năng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缺: Chiếc bình gốm sành (缶) chẳng may bị sứt mẻ mất một mảnh lớn (夬), để lại khoảng trống thiếu hụt, khiếm khuyết (缺). • Chữ 勤: Dù công việc đồng áng trên mảnh đất sét (堇) có vất vả đến đâu, người nông dân vẫn dốc hết sức lực (力) làm việc siêng năng, chăm chỉ (勤).

Thành phần cấu tạo

缺勤
quēqín
Vắng mặt
缺
quē • khuyết
Thiếu hụt
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (bên phải)
勤
qín • cần
siêng năng
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vắng mặt
Ví dụ (5)
tā他jīntiān今天yīn因bìng病quēqín缺勤。
Hôm nay anh ấy vắng mặt vì bị ốm.
He is absent today due to illness.
tā他zhè这gè个yuè月méiyǒu没有quēqín缺勤jìlù记录。
Tháng này anh ấy không có lịch sử vắng mặt nào.
He has no absence record this month.
wúgù无故quēqín缺勤huì会bèikòu被扣gōngzī工资。
Vắng mặt vô cớ sẽ bị trừ lương.
Unexcused absences will result in a salary deduction.
gōngsī公司duì对quēqín缺勤yǒu有yángé严格de的guīdìng规定。
Công ty có quy định nghiêm ngặt đối với việc vắng mặt.
The company has strict rules regarding absences.
rúguǒ如果xūyào需要quēqín缺勤,qǐng请tíqián提前xiàng向jīnglǐ经理qǐngjià请假。
Nếu cần vắng mặt, vui lòng xin nghỉ phép với quản lý từ trước.
If you need to be absent, please request leave from your manager in advance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây