ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出勤
chūqín
Đi làm, có mặt làm việc
Hán việt: xuất cần
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "出勤" (chūqín) mang nghĩa "Đi làm, có mặt làm việc", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 勤 (qín - cần): "siêng năng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 勤: Dù công việc đồng áng trên mảnh đất sét (堇) có vất vả đến đâu, người nông dân vẫn dốc hết sức lực (力) làm việc siêng năng, chăm chỉ (勤).

Thành phần cấu tạo

出勤
chūqín
Đi làm, có mặt làm việc
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
勤
qín • cần
siêng năng
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đi làm, có mặt làm việc
Ví dụ (5)
tā他de的chūqínlǜ出勤率hěn很gāo高。
Tỷ lệ có mặt làm việc của anh ấy rất cao.
He has a very high attendance rate.
gōngsī公司měi每gè个yuè月dōu都huì会jiǎnchá检查yuángōng员工de的chūqín出勤qíngkuàng情况。
Mỗi tháng công ty đều kiểm tra tình hình có mặt làm việc của nhân viên.
The company checks employees’ attendance every month.
jīntiān今天yǒu有duōshao多少rén人chūqín出勤?
Hôm nay có bao nhiêu người có mặt làm việc?
How many people are present today?
tā他zhè这gè个yuè月mǎn满chūqín出勤,nádào拿到le了quánqínjiǎng全勤奖。
Tháng này anh ấy có mặt làm việc đầy đủ và đã nhận được tiền thưởng chuyên cần.
He had perfect attendance this month and received the perfect attendance award.
kǎoqín考勤jī机yònglái用来jìlù记录dàjiā大家de的chūqín出勤shíjiān时间。
Máy chấm công được dùng để ghi lại thời gian có mặt làm việc của mọi người.
The time clock is used to record everyone’s attendance time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây