ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出勤率
Chūqín lǜ
Tỷ lệ đi làm
Hán việt: xuất cần suất
—

Gợi nhớ

Từ "出勤率" (Chūqín lǜ) mang nghĩa "Tỷ lệ đi làm", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 勤 (qín - cần): "siêng năng" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 勤: Dù công việc đồng áng trên mảnh đất sét (堇) có vất vả đến đâu, người nông dân vẫn dốc hết sức lực (力) làm việc siêng năng, chăm chỉ (勤). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

出勤率
Chūqín lǜ
Tỷ lệ đi làm
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
勤
qín • cần
siêng năng
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ đi làm
Ví dụ (3)
běnyuè本月tuánduì团队de的chūqínlǜ出勤率dádào达到bǎi百fēn分zhī之jiǔshí九十bā八。
Tỷ lệ chuyên cần của đội tháng này đạt 98%.
The team's attendance rate reached 98 percent this month.
chūqínlǜ出勤率yìcháng异常kěnéng可能fǎnyìng反映guǎnlǐ管理wèntí问题。
Tỷ lệ chuyên cần bất thường có thể phản ánh vấn đề quản lý.
An abnormal attendance rate may reflect management issues.
hrHRměi每zhōu周tǒngjì统计gè各bùmén部门de的chūqínlǜ出勤率。
HR hằng tuần thống kê tỷ lệ chuyên cần của các phòng ban.
HR compiles the attendance rates of each department every week.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây