ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出勤计时员
chūqín jìshí yuán
Nhân viên chấm công
Hán việt: xuất cần kế thời viên
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "出勤计时员" (chūqín jìshí yuán) mang nghĩa "Nhân viên chấm công", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 勤 (qín - cần): "siêng năng" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 勤: Dù công việc đồng áng trên mảnh đất sét (堇) có vất vả đến đâu, người nông dân vẫn dốc hết sức lực (力) làm việc siêng năng, chăm chỉ (勤). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

出勤计时员
chūqín jìshí yuán
Nhân viên chấm công
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
勤
qín • cần
siêng năng
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên chấm công
Ví dụ (5)
chūqín出勤jìshí计时yuán员fùzé负责jìlù记录měi每gè个rén人de的gōngzuò工作shíjiān时间。
Nhân viên chấm công chịu trách nhiệm ghi chép thời gian làm việc của mỗi người.
The timekeeper is responsible for recording everyone's working hours.
qǐng请bǎ把nǐ你de的qǐngjiàdān请假单jiāogěi交给chūqín出勤jìshí计时yuán员。
Vui lòng nộp đơn xin nghỉ phép của bạn cho nhân viên chấm công.
Please hand your leave slip to the timekeeper.
wǒmen我们gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名xīn新de的chūqín出勤jìshí计时yuán员。
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng một nhân viên chấm công mới.
Our company is hiring a new timekeeper.
rúguǒ如果nǐ你wàngjì忘记dǎkǎ打卡,bìxū必须lìkè立刻tōngzhī通知chūqín出勤jìshí计时yuán员。
Nếu bạn quên quẹt thẻ, phải thông báo ngay cho nhân viên chấm công.
If you forget to clock in, you must inform the timekeeper immediately.
chūqín出勤jìshí计时yuán员xūyào需要zài在yuèdǐ月底tǒngjì统计kǎoqín考勤shùjù数据。
Nhân viên chấm công cần thống kê dữ liệu chuyên cần vào cuối tháng.
The timekeeper needs to compile the attendance data at the end of the month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây