俭
ノ丨ノ丶一丶丶ノ一
9
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Con người (亻) biết gom góp từng chút một (佥) và chi tiêu chừng mực không hoang phí là người có đức tính giản dị, tiết kiệm (俭).
Thành phần cấu tạo
俭
tiết kiệm, giản dị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
佥
Thiêm (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:tiết kiệm, giản dị
Ví dụ (5)
她一直过着勤俭的生活。
Cô ấy luôn sống một cuộc sống cần kiệm.
She has always lived a frugal life.
爷爷非常节俭,从不浪费食物。
Ông nội rất tiết kiệm, không bao giờ lãng phí thức ăn.
Grandpa is very thrifty and never wastes food.
他的房间布置得十分俭朴。
Căn phòng của anh ấy được bài trí rất giản dị và tiết kiệm.
His room is furnished very simply.
我们应该提倡勤俭持家。
Chúng ta nên đề xướng việc cần kiệm chăm lo gia đình.
We should advocate diligence and thrift in managing the household.
为了给孩子交学费,他们日常开销很俭省。
Để đóng học phí cho con, chi tiêu hàng ngày của họ rất tiết kiệm.
To pay their children's tuition, they are very frugal in their daily expenses.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây