ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
睑
jiǎn
Mí mắt
Hán việt: kiểm
丨フ一一一ノ丶一丶丶ノ一
12
—

Gợi nhớ

Lớp da mỏng khép lại như mái nhà (佥) che chở và bảo vệ cho con mắt (目) khỏi bụi bặm chính là mí mắt (睑).

Thành phần cấu tạo

睑
jiǎn
Mí mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mí mắt
Ví dụ (3)
tā他de的shàng上yǎnjiǎn眼睑yǒuxiē有些xiàchuí下垂,kàn看qǐlái起来méiyǒu没有jīngshén精神。
Mí mắt trên của anh ấy hơi sụp xuống, trông có vẻ thiếu tinh thần.
His upper eyelids droop slightly, making him look listless.
jiǎnxiànyán睑腺炎jiù就shì是súchēng俗称de的“màilìzhǒng麦粒肿”,xūyào需要jíshí及时túyào涂药。
Viêm tuyến bờ mi chính là bệnh lẹo mắt theo cách gọi dân gian, cần phải bôi thuốc kịp thời.
Inflammation of the eyelid glands is commonly known as a stye and requires timely application of medication.
jīngguò经过shuāngyǎnpí双眼皮shǒushù手术,tā她de的jiǎn睑liè裂kàn看qǐlái起来biànkuān变宽le了。
Sau phẫu thuật cắt mí, khe mi mắt của cô ấy trông rộng ra hơn.
After the double eyelid surgery, her palpebral fissure looked wider.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây