睑
丨フ一一一ノ丶一丶丶ノ一
12
—
Gợi nhớ
Lớp da mỏng khép lại như mái nhà (佥) che chở và bảo vệ cho con mắt (目) khỏi bụi bặm chính là mí mắt (睑).
Thành phần cấu tạo
睑
Mí mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Mí mắt
Ví dụ (3)
他的上眼睑有些下垂,看起来没有精神。
Mí mắt trên của anh ấy hơi sụp xuống, trông có vẻ thiếu tinh thần.
His upper eyelids droop slightly, making him look listless.
睑腺炎就是俗称的“麦粒肿”,需要及时涂药。
Viêm tuyến bờ mi chính là bệnh lẹo mắt theo cách gọi dân gian, cần phải bôi thuốc kịp thời.
Inflammation of the eyelid glands is commonly known as a stye and requires timely application of medication.
经过双眼皮手术,她的睑裂看起来变宽了。
Sau phẫu thuật cắt mí, khe mi mắt của cô ấy trông rộng ra hơn.
After the double eyelid surgery, her palpebral fissure looked wider.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây