拣
一丨一一フフノ丶
8
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) lựa từng món đồ (东) tốt nhất để nhặt ra và chọn lựa kỹ càng (拣).
Thành phần cấu tạo
拣
chọn lựa, nhặt
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chọn, lựa, nhặt (rau), kén chọn.
Ví dụ (5)
把烂掉的苹果拣出来。
Nhặt (lựa) những quả táo bị thối ra ngoài.
Pick out the rotten apples.
他在书摊上拣了几本旧书。
Anh ấy đã chọn (lựa) được vài cuốn sách cũ ở sạp sách.
He picked out a few old books from the bookstall.
买菜时不要挑三拣四,新鲜就可以了。
Khi mua rau đừng có kén cá chọn canh, tươi ngon là được rồi.
To be overly picky.
妈妈坐在院子里,把菜里的黄叶拣出来。
Mẹ ngồi ở trong sân, nhặt những chiếc lá úa vàng trong rau ra.
Pick on the easy target. (Idiom: bully honest and meek people.)
她在厨房里拣菜。
Cô ấy đang nhặt rau trong bếp.
She is picking over the vegetables in the kitchen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây