碱
一ノ丨フ一一ノ一丨フ一フノ丶
14
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loại khoáng chất kết tinh như đá (石) mang vị mặn chát của muối (咸) dùng để tẩy rửa chính là chất kiềm, bazơ (碱).
Thành phần cấu tạo
碱
Kiềm; bazơ
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kiềm; bazơ
Ví dụ (3)
这种溶液含有碱。
Dung dịch này có chứa kiềm.
This solution contains alkali.
酸和碱会发生反应。
Axit và bazơ sẽ xảy ra phản ứng.
Acids and bases react with each other.
纯碱常用于工业生产。
Soda thường dùng trong sản xuất công nghiệp.
Soda ash is commonly used in industrial production.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây