ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
碱
jiǎn
Kiềm; bazơ
Hán việt: kiềm
一ノ丨フ一一ノ一丨フ一フノ丶
14
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loại khoáng chất kết tinh như đá (石) mang vị mặn chát của muối (咸) dùng để tẩy rửa chính là chất kiềm, bazơ (碱).

Thành phần cấu tạo

碱
jiǎn
Kiềm; bazơ
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiềm; bazơ
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种róng溶yè液hányǒu含有jiǎn碱。
Dung dịch này có chứa kiềm.
This solution contains alkali.
suān酸hé和jiǎn碱huì会fāshēng发生fǎnyìng反应。
Axit và bazơ sẽ xảy ra phản ứng.
Acids and bases react with each other.
chún纯jiǎn碱chángyòng常用yú于gōngyèshēngchǎn工业生产。
Soda thường dùng trong sản xuất công nghiệp.
Soda ash is commonly used in industrial production.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây