ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
碱性
jiǎn xìng
Tính kiềm
Hán việt: kiềm tính
—

Gợi nhớ

Từ "碱性" (jiǎn xìng) mang nghĩa "Tính kiềm", kết hợp bởi 碱 (jiǎn - kiềm): "Kiềm" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 碱: Loại khoáng chất kết tinh như đá (石) mang vị mặn chát của muối (咸) dùng để tẩy rửa chính là chất kiềm, bazơ (碱). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

碱性
jiǎn xìng
Tính kiềm
碱
jiǎn • kiềm
Kiềm
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tính kiềm
Ví dụ (3)
féizàoshuǐ肥皂水tōngcháng通常chéng呈ruò弱jiǎnxìng碱性。
Nước xà phòng thường có tính kiềm yếu.
Soapy water is usually weakly alkaline.
wǒmen我们xūyào需要cèshì测试yíxià一下zhè这bēi杯róng溶yè液de的jiǎnxìng碱性qiángruò强弱。
Chúng ta cần kiểm tra độ kiềm mạnh hay yếu của cốc dung dịch này.
We need to test how alkaline this cup of solution is.
jiǎnxìng碱性shíwù食物duì对shēntǐ身体jiànkāng健康yǒu有yídìng一定de的hǎochu好处。
Thực phẩm có tính kiềm mang lại lợi ích nhất định cho sức khỏe cơ thể.
Alkaline foods have certain benefits for physical health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây