人性
HSK 5-6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "人性" (rénxìng) mang nghĩa "Bản chất con người", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 人性
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:nhân tính, bản chất con người, tình người.
Ví dụ (5)
我们要相信人性本善。
Chúng ta phải tin rằng bản chất con người (nhân tính) vốn lương thiện.
We should believe that human nature is inherently good.
贪婪是人性的弱点。
Tham lam là điểm yếu của bản chất con người.
Greed is a weakness of human nature.
这场战争暴露了人性最丑恶的一面。
Cuộc chiến tranh này đã phơi bày mặt xấu xa nhất của nhân tính.
This war exposed the ugliest side of human nature.
这是对人性的极大考验。
Đây là một thử thách cực lớn đối với nhân tính.
This is a severe test of human nature.
这部电影深刻地剖析了人性。
Bộ phim này đã phân tích sâu sắc về bản chất con người.
This film offers a profound analysis of human nature.
2
tính từ (trong từ ghép)
Nghĩa:mang tính nhân văn, thân thiện với người dùng (thường dùng trong thiết kế/dịch vụ).
Ví dụ (3)
这个设计非常人性化。
Thiết kế này rất thân thiện với người dùng (nhân tính hóa).
This design is very user-friendly.
我们需要提供更人性化的服务。
Chúng tôi cần cung cấp dịch vụ mang tính nhân văn hơn (chu đáo, hiểu người dùng).
We need to provide more people-oriented services.
公司实行人性化的管理,员工很满意。
Công ty thực hiện quản lý mang tính nhân văn nên nhân viên rất hài lòng.
Human-centered management.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây