ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人性
rénxìng
nhân tính, bản chất con người, tình người.
Hán việt: nhân tính
HSK 5-6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "人性" (rénxìng) mang nghĩa "Bản chất con người", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

人性
rénxìng
Bản chất con người
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:nhân tính, bản chất con người, tình người.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要xiāngxìn相信rénxìng人性běn本shàn善。
Chúng ta phải tin rằng bản chất con người (nhân tính) vốn lương thiện.
We should believe that human nature is inherently good.
tānlán贪婪shì是rénxìng人性de的ruòdiǎn弱点。
Tham lam là điểm yếu của bản chất con người.
Greed is a weakness of human nature.
zhè这cháng场zhànzhēng战争bàolù暴露le了rénxìng人性zuì最chǒu'è丑恶de的yímiàn一面。
Cuộc chiến tranh này đã phơi bày mặt xấu xa nhất của nhân tính.
This war exposed the ugliest side of human nature.
zhè这shì是duì对rénxìng人性de的jídà极大kǎoyàn考验。
Đây là một thử thách cực lớn đối với nhân tính.
This is a severe test of human nature.
zhè这bù部diànyǐng电影shēnkè深刻de地pōuxī剖析le了rénxìng人性。
Bộ phim này đã phân tích sâu sắc về bản chất con người.
This film offers a profound analysis of human nature.
2
tính từ (trong từ ghép)
Nghĩa:mang tính nhân văn, thân thiện với người dùng (thường dùng trong thiết kế/dịch vụ).
Ví dụ (3)
zhè这gè个shèjì设计fēicháng非常rénxìnghuà人性化。
Thiết kế này rất thân thiện với người dùng (nhân tính hóa).
This design is very user-friendly.
wǒmen我们xūyào需要tígōng提供gèng更rénxìnghuà人性化de的fúwù服务。
Chúng tôi cần cung cấp dịch vụ mang tính nhân văn hơn (chu đáo, hiểu người dùng).
We need to provide more people-oriented services.
gōngsī公司shíxíng实行rénxìnghuà人性化de的guǎnlǐ管理,yuángōng员工hěn很mǎnyì满意。
Công ty thực hiện quản lý mang tính nhân văn nên nhân viên rất hài lòng.
Human-centered management.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây