酸碱度
—
Gợi nhớ
Từ "酸碱度" (suānjiǎndù) mang nghĩa "Độ pH / Chỉ số axit-kiềm / pH level", kết hợp bởi 酸 (suān - toan): "chua" + 碱 (jiǎn - kiềm): "Kiềm" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 酸: Bình rượu ủ lâu ngày (酉) khiến người uống bước đi chầm chậm (夋) vì vị lên men đã chuyển sang chua và làm bắp chân mỏi nhức (酸). • Chữ 碱: Loại khoáng chất kết tinh như đá (石) mang vị mặn chát của muối (咸) dùng để tẩy rửa chính là chất kiềm, bazơ (碱). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 酸碱度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Độ pH / Chỉ số axit-kiềm / pH level
Ví dụ (3)
茶树喜欢偏酸性的土壤,如果土壤酸碱度偏碱,茶树就会枯萎。
Cây trà ưa thích chất đất thiên tính axit, nếu độ pH của đất thiên tính kiềm, cây trà sẽ bị héo khô.
Tea trees prefer slightly acidic soil; if the soil pH is alkaline, the tea trees will wither.
养殖水体中的酸碱度必须每天监测,波动过大会导致鱼苗大量死亡。
Độ pH trong môi trường nước nuôi trồng bắt buộc phải kiểm theo dõi hàng ngày, biến động quá lớn sẽ dẫn đến cá giống chết hàng loạt.
The pH level of aquaculture water must be monitored daily, as excessive fluctuations can cause mass mortality among fish fry.
农技员建议通过施用石灰来调节南方红壤的酸碱度,降低酸性。
Kỹ thuật viên nông nghiệp kiến nghị điều chỉnh độ pH của đất đỏ miền Nam bằng cách bón vôi để giảm bớt độ chua.
The agricultural technician suggested applying lime to adjust the pH of the red soil in the south and reduce its acidity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây