ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盐碱地
yánjiǎndì
Đất nhiễm mặn và kiềm
Hán việt: diêm kiềm địa
—

Gợi nhớ

Từ "盐碱地" (yánjiǎndì) mang nghĩa "Đất nhiễm mặn và kiềm", kết hợp bởi 盐 (yán - diêm): "Muối" + 碱 (jiǎn - kiềm): "Kiềm" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盐: Những hạt khoáng chất kết tinh trên mặt đất (圤) được gom đầy vào chiếc đĩa (皿) phục vụ bữa ăn hằng ngày, chính là hạt muối (盐). • Chữ 碱: Loại khoáng chất kết tinh như đá (石) mang vị mặn chát của muối (咸) dùng để tẩy rửa chính là chất kiềm, bazơ (碱). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

盐碱地
yánjiǎndì
Đất nhiễm mặn và kiềm
盐
yán • diêm
Muối
圤
Chữ Phác
Đất cục (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
碱
jiǎn • kiềm
Kiềm
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đất nhiễm mặn và kiềm
Ví dụ (3)
yánjiǎnde盐碱地gǎiliáng改良xūyào需要cǎiyòng采用pái排shuǐxǐ水洗yán盐hé和zēng增shī施yǒujīféi有机肥děng等zōnghé综合cuòshī措施。
Cải tạo đất nhiễm mặn kiềm cần áp dụng các biện pháp tổng hợp như tiêu nước rửa mặn và tăng cường bón phân hữu cơ.
Improving saline-alkali land requires comprehensive measures such as drainage to leach out salt and applying more organic fertilizer.
zhè这zhǒng种nài耐yán盐jiǎn碱shuǐdào水稻pǐnzhǒng品种fēicháng非常shìhé适合zài在yánhǎi沿海yánjiǎnde盐碱地zhòngzhí种植。
Giống lúa chịu mặn kiềm này rất thích hợp trồng ở những vùng đất nhiễm mặn kiềm ven biển.
This salt-alkali tolerant rice variety is very suitable for planting in coastal saline-alkali land.
zhìlǐ治理yánjiǎnde盐碱地shì是zēngjiā增加wǒ我guó国gēngdì耕地miànjī面积de的zhòngyào重要tújìng途径。
Cải tạo đất nhiễm mặn và kiềm là con đường quan trọng để tăng diện tích đất canh tác của đất nước chúng ta.
Rehabilitating saline-alkali land is an important way to increase our country's arable land area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây