ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
俭朴
jiǎn pú
tằn tiện, giản dị
Hán việt: kiệm phác
—

Gợi nhớ

Từ "俭朴" (jiǎn pú) mang nghĩa "tằn tiện, giản dị", kết hợp bởi 俭 (jiǎn - kiệm): "tiết kiệm" + 朴 (pǔ - phác): "giản dị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 俭: Con người (亻) biết gom góp từng chút một (佥) và chi tiêu chừng mực không hoang phí là người có đức tính giản dị, tiết kiệm (俭). • Chữ 朴: Khúc gỗ (木) giữ nguyên những đường vân tự nhiên như vết nứt bói toán (卜) chưa hề sơn phết, toát lên vẻ mộc mạc, giản dị (朴).

Thành phần cấu tạo

俭朴
jiǎn pú
tằn tiện, giản dị
俭
jiǎn • kiệm
tiết kiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
佥
Thiêm (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
朴
pǔ • phác
giản dị
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:tằn tiện, giản dị
Ví dụ (3)
yéye爷爷yíbèizi一辈子shēnghuó生活jiǎnpǔ俭朴,cóngbú从不làngfèi浪费yí一lì粒mǐ米。
Ông nội cả đời sống tằn tiện, chưa bao giờ lãng phí một hạt gạo.
Grandpa has lived frugally all his life, never wasting a single grain of rice.
jǐnguǎn尽管tā他hěn很fùyǒu富有,dàn但tā他de的shēnghuó生活yīrán依然shífēn十分jiǎnpǔ俭朴。
Dù anh ấy rất giàu có nhưng cuộc sống vẫn vô cùng tằn tiện.
Although he is very wealthy, his lifestyle remains remarkably frugal.
jiǎnpǔ俭朴shì是yì一zhǒng种zhíde值得tíchàng提倡de的měidé美德。
Tằn tiện, giản dị là một đức tính đáng được khuyến khích.
Frugality is a virtue worth promoting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây