ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
简朴
jiǎn pú
đơn giản, mộc mạc
Hán việt: giản phác
—

Gợi nhớ

Từ "简朴" (jiǎn pú) mang nghĩa "đơn giản, mộc mạc", kết hợp bởi 简 (jiǎn - giản): "đơn giản" + 朴 (pǔ - phác): "giản dị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 简: Người xưa viết chữ lên thẻ tre (⺮) có khoảng trống ở giữa (间) rất cô đọng và dễ hiểu, tạo nên sự đơn giản, ngắn gọn (简). • Chữ 朴: Khúc gỗ (木) giữ nguyên những đường vân tự nhiên như vết nứt bói toán (卜) chưa hề sơn phết, toát lên vẻ mộc mạc, giản dị (朴).

Thành phần cấu tạo

简朴
jiǎn pú
đơn giản, mộc mạc
简
jiǎn • giản
đơn giản
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
间
Chữ Gian, Gián
giữa, khoảng / âm đọc (phía dưới)
朴
pǔ • phác
giản dị
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:đơn giản, mộc mạc
Ví dụ (3)
tā他de的fángjiān房间bùzhì布置de得fēicháng非常jiǎnpiáo简朴,zhǐyǒu只有yì一zhāng张chuáng床hé和yì一zhāng张shūzhuō书桌。
Căn phòng của anh ấy được bài trí rất giản dị, chỉ có một chiếc giường và một chiếc bàn viết.
His room is furnished very simply, with only a bed and a desk.
zhè这jiā家cāntīng餐厅de的zhuāngxiū装修shífēn十分jiǎnpiáo简朴,dàn但càiyáo菜肴fēicháng非常měiwèi美味。
Trang trí của nhà hàng này rất đơn giản nhưng món ăn lại vô cùng ngon miệng.
The decor of this restaurant is very simple and unadorned, but the food is delicious.
lǎoshī老师chuān穿zhe着yí一jiàn件jiǎnpiáo简朴de的huīsè灰色wàitào外套zǒujìn走进le了jiàoshì教室。
Giáo viên mặc một chiếc áo khoác màu xám giản dị bước vào lớp học.
The teacher walked into the classroom wearing a plain gray coat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây