朴实
HSK 5-6
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "朴实" (pǔshí) mang nghĩa "Mộc mạc, chất phác", kết hợp bởi 朴 (pǔ - phác): "giản dị" + 实 (shí - thực): "thực tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朴: Khúc gỗ (木) giữ nguyên những đường vân tự nhiên như vết nứt bói toán (卜) chưa hề sơn phết, toát lên vẻ mộc mạc, giản dị (朴). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 朴实
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:giản dị, mộc mạc, đơn sơ (phong cách, ngôn ngữ, vẻ ngoài).
Ví dụ (5)
他的衣着很朴实。
Cách ăn mặc của anh ấy rất giản dị.
He dresses very plainly.
这位作家的语言风格非常朴实。
Phong cách ngôn ngữ của nhà văn này vô cùng mộc mạc.
This writer's language style is very plain and unadorned.
这是一间朴实的小屋,没有什么豪华的装饰。
Đây là một căn nhà nhỏ đơn sơ, không có trang trí hào nhoáng gì.
This is a simple little house with no luxurious decorations.
朴实的文字往往最能打动人。
Những câu chữ mộc mạc thường là thứ dễ làm rung động lòng người nhất.
Plain, unadorned writing often moves people the most.
家具虽然朴实,但很耐用。
Đồ nội thất tuy giản dị (không cầu kỳ), nhưng rất bền.
Although the furniture is plain, it is very durable.
2
tính từ
Nghĩa:chân chất, thật thà, chất phác (tính cách).
Ví dụ (5)
那里的村民都很朴实好客。
Người dân trong thôn ở đó đều rất chất phác và hiếu khách.
The villagers there are all simple and hospitable.
他是一个朴实的农村汉子。
Anh ấy là một người đàn ông nông thôn chân chất.
He is a plain and honest man from the countryside.
我就喜欢他那种朴实的性格。
Tôi chính là thích cái tính cách thật thà chất phác đó của anh ấy.
I just like that simple, down-to-earth character of his.
他为人朴实,从不说谎。
Anh ấy làm người rất thật thà, không bao giờ nói dối.
He is an honest and straightforward person who never lies.
我们要保持艰苦朴素、诚恳朴实的作风。
Chúng ta phải giữ vững tác phong gian khổ giản dị, thành khẩn chất phác.
We must maintain a style of hard work, frugality, sincerity, and simplicity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây