ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
朴实
pǔshí
giản dị, mộc mạc, đơn sơ (phong cách, ngôn ngữ, vẻ ngoài).
Hán việt: phác thực
HSK 5-6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "朴实" (pǔshí) mang nghĩa "Mộc mạc, chất phác", kết hợp bởi 朴 (pǔ - phác): "giản dị" + 实 (shí - thực): "thực tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朴: Khúc gỗ (木) giữ nguyên những đường vân tự nhiên như vết nứt bói toán (卜) chưa hề sơn phết, toát lên vẻ mộc mạc, giản dị (朴). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).

Thành phần cấu tạo

朴实
pǔshí
Mộc mạc, chất phác
朴
pǔ • phác
giản dị
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:giản dị, mộc mạc, đơn sơ (phong cách, ngôn ngữ, vẻ ngoài).
Ví dụ (5)
tā他de的yīzhuó衣着hěn很pǔshí朴实。
Cách ăn mặc của anh ấy rất giản dị.
He dresses very plainly.
zhè这wèi位zuòjiā作家de的yǔyán语言fēnggé风格fēicháng非常pǔshí朴实。
Phong cách ngôn ngữ của nhà văn này vô cùng mộc mạc.
This writer's language style is very plain and unadorned.
zhè这shì是yì一jiān间pǔshí朴实de的xiǎowū小屋,méiyǒu没有shénme什么háohuá豪华de的zhuāngshì装饰。
Đây là một căn nhà nhỏ đơn sơ, không có trang trí hào nhoáng gì.
This is a simple little house with no luxurious decorations.
pǔshí朴实de的wénzì文字wǎngwǎng往往zuì最néng能dǎdòng打动rén人。
Những câu chữ mộc mạc thường là thứ dễ làm rung động lòng người nhất.
Plain, unadorned writing often moves people the most.
jiājù家具suīrán虽然pǔshí朴实,dàn但hěn很nàiyòng耐用。
Đồ nội thất tuy giản dị (không cầu kỳ), nhưng rất bền.
Although the furniture is plain, it is very durable.
2
tính từ
Nghĩa:chân chất, thật thà, chất phác (tính cách).
Ví dụ (5)
nàlǐ那里de的cūnmín村民dōu都hěn很pǔshí朴实hàokè好客。
Người dân trong thôn ở đó đều rất chất phác và hiếu khách.
The villagers there are all simple and hospitable.
tā他shì是yí一gè个pǔshí朴实de的nóngcūn农村hànzi汉子。
Anh ấy là một người đàn ông nông thôn chân chất.
He is a plain and honest man from the countryside.
wǒ我jiù就xǐhuan喜欢tā他nà那zhǒng种pǔshí朴实de的xìnggé性格。
Tôi chính là thích cái tính cách thật thà chất phác đó của anh ấy.
I just like that simple, down-to-earth character of his.
tā他wéirén为人pǔshí朴实,cóngbù从不shuōhuǎng说谎。
Anh ấy làm người rất thật thà, không bao giờ nói dối.
He is an honest and straightforward person who never lies.
wǒmen我们yào要bǎochí保持jiānkǔ艰苦pǔsù朴素、chéngkěn诚恳pǔshí朴实de的zuòfēng作风。
Chúng ta phải giữ vững tác phong gian khổ giản dị, thành khẩn chất phác.
We must maintain a style of hard work, frugality, sincerity, and simplicity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây