实践操作
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "实践操作" (shíjiàn cāozuò) mang nghĩa "Thực hành", kết hợp bởi 实 (shí - thực): "thực tế" + 践 (jiàn - tiễn): "giẫm" + 操 (cāo - thao): "Vận hành" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 践: Đôi bàn chân (足) từng bước nhỏ (戋) giẫm lên mặt đất để tự mình thực hành và trải nghiệm thực tế (践). • Chữ 操: Đôi bàn tay (扌) nhịp nhàng điều khiển từng động tác hòa cùng tiếng chim hót trên cành (喿) trong bài tập thể dục và vận hành, luyện tập (操). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).
Thành phần cấu tạo
实践操作
Thực hành
实
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
践
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)
操
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Đôi bàn tay điều khiển (bên trái)
喿
Chữ Tháo
Đàn chim hót vang trên cây gỗ / âm đọc (bên phải)
作
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 实践操作
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thực hành
Ví dụ (3)
这门课强调实践操作。
Môn học này nhấn mạnh thực hành.
This course emphasizes hands-on practice.
学生在实验室进行实践操作。
Học sinh thực hành trong phòng thí nghiệm.
Students do hands-on practice in the laboratory.
实践操作能帮助学生掌握技能。
Thực hành có thể giúp học sinh nắm vững kỹ năng.
Hands-on practice can help students master skills.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây