操作
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "操作" (cāozuò) nghĩa là "Thao tác", ghép bởi: 操 (cāo): Vận hành + 作 (zuò): làm.
Thành phần cấu tạo
操作
Thao tác
扌
喿
亻
乍
Hình ảnh:

Phân tích từ 操作
Từ ghép (23)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thao tác, vận hành, điều khiển (máy móc, thiết bị hoặc quy trình).
Ví dụ (5)
这种新型机器操作起来非常简单,一看就会。
Loại máy mới này thao tác rất đơn giản, nhìn qua là biết làm ngay.
This new type of machine is very easy to operate; you can learn it at a glance.
在进入实验室之前,必须先学习正确的操作方法。
Trước khi vào phòng thí nghiệm, nhất định phải học phương pháp thao tác đúng cách.
Before entering the laboratory, you must first learn the correct operating procedures.
由于操作不当,工厂的机器昨天突然停工了。
Do thao tác không đúng cách, máy móc ở nhà máy hôm qua đột ngột ngừng hoạt động.
Due to improper operation, the factory machines suddenly shut down yesterday.
他正在教新员工如何操作这台印刷机。
Anh ấy đang dạy nhân viên mới cách vận hành máy in này.
He is teaching the new employees how to operate this printing press.
这款软件的操作界面非常人性化,用户评价很高。
Giao diện thao tác của phần mềm này rất thân thiện, người dùng đánh giá rất cao.
This software has a very user-friendly interface and has received high praise from users.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây