ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
操作
cāozuò
thao tác, vận hành, điều khiển (máy móc, thiết bị hoặc quy trình).
Hán việt: thao tác
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "操作" (cāozuò) nghĩa là "Thao tác", ghép bởi: 操 (cāo): Vận hành + 作 (zuò): làm.

Thành phần cấu tạo

操作
cāozuò
Thao tác
扌
喿
亻
乍

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thao tác, vận hành, điều khiển (máy móc, thiết bị hoặc quy trình).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种xīnxíng新型jīqì机器cāozuò操作qǐlái起来fēicháng非常jiǎndān简单,yí一kàn看jiù就huì会。
Loại máy mới này thao tác rất đơn giản, nhìn qua là biết làm ngay.
This new type of machine is very easy to operate; you can learn it at a glance.
zài在jìnrù进入shíyànshì实验室zhīqián之前,bìxū必须xiān先xuéxí学习zhèngquè正确de的cāozuò操作fāngfǎ方法。
Trước khi vào phòng thí nghiệm, nhất định phải học phương pháp thao tác đúng cách.
Before entering the laboratory, you must first learn the correct operating procedures.
yóuyú由于cāozuò操作búdàng不当,gōngchǎng工厂de的jīqì机器zuótiān昨天tūrán突然tínggōng停工le了。
Do thao tác không đúng cách, máy móc ở nhà máy hôm qua đột ngột ngừng hoạt động.
Due to improper operation, the factory machines suddenly shut down yesterday.
tā他zhèngzài正在jiāo教xīn新yuángōng员工rúhé如何cāozuò操作zhè这tái台yìnshuājī印刷机。
Anh ấy đang dạy nhân viên mới cách vận hành máy in này.
He is teaching the new employees how to operate this printing press.
zhè这kuǎn款ruǎnjiàn软件de的cāozuòjièmiàn操作界面fēicháng非常rénxìnghuà人性化,yònghù用户píngjià评价hěn很gāo高。
Giao diện thao tác của phần mềm này rất thân thiện, người dùng đánh giá rất cao.
This software has a very user-friendly interface and has received high praise from users.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây